- Nổi bật
- Phù hợp nhất
- Bán chạy
- Tên sản phẩm (A-Z)
- Tên sản phẩm (Z-A)
- Giá thấp nhất
- Giá cao nhất
- Cũ nhất
- Mới nhất
Sắp xếp theo:
- Nổi bật
- Phù hợp nhất
- Bán chạy
- Tên sản phẩm (A-Z)
- Tên sản phẩm (Z-A)
- Giá thấp nhất
- Giá cao nhất
- Cũ nhất
- Mới nhất
Diadent (18)
Diadent (18)
DiaFil™
Ưu điểm
Đóng gói: Gồm 12 màu A1, A2, A3, A3.5, A4, B1, B2, B3, C2, C3, A20, A30.
- Đánh dấu chiều dài ống tủy
- Được thiết kế để dùng hoàn thành cho Trâm Pro, Hero & trâm K3
- Đóng gói Hộp 60 cái
Chất liệu thép không gỉ cao cấp giúp tăng khả năng khoan cắt và mở rộng ống tuỷ nhanh chóng.
- Mở rộng và tạo hình cửa ống tuỷ thẳng nhằm tạo điều kiện thâm nhập tốt nhất cho trâm máy Dia-PT.
- Tốc độ khuyến nghị: 800 ~ 1,200 rpm.
Cone giấy có vạch chia.
- MMPP được đánh dấu để cung cấp và hướng dẫn sơ bộ về độ sâu ống tủy, trước khi hoàn thành Gutta Percha.
- Những điểm này có độ thấm hút cao và được mã hóa màu để xác định kích thước ISO.
Thiết bị lèn/cắt Gutta nóng theo phương dọc không dây. Dia-Pen là thiết bị lèn/cắt gutta nóng theo phương dọc không dây và Dia-Pen cũng có chức năng và chất lượng tối ưu và đã được chứng minh có hiệu quả đối với hệ thống trám bít ống tuỷ. Công nghệ • Làm mềm vật liệu làm đầy ống tủy (Gutta Percha Points) trong quá trình điều trị tủy. • Lan rộng vật liệu làm đầy ống tủy (Gutta Percha Points) theo cả phương ngang và phương dọc. • Cắt vật liệu trám bít ống tủy (Gutta Percha Points). • Lèn chặt vật liệu làm đầy ống tủy (Gutta Percha Points) bằng cách sử dụng nhiệt. Tính năng • Hiệu quả tuyệt vời với khả năng lèn nén nóng và theo phương dọc cho tất cả các ống tủy bao gồm cả những cạnh bên của ống tuỷ, Duo-Pen đảm bảo kết quả đáng tin cậy với khả năng trám bít ống tuỷ tuyệt đối. • Thiết kế không dây, nhỏ gọn và có trọng lượng nhẹ. • Đầu nóng nhanh đạt đến mức nhiệt độ cao chỉ trong vòng một (1) giây để tiết kiệm thời gian xử lý. • Màn hình tay cầm hiển thị phần pin còn lại, lỗi và nhiệt độ cài đặt. • Việc kiểm soát nhiệt độ hiệu quả giúp hạn chế phần đầu bút không bị cháy hỏng. • Tay cầm Duo-Pen tự động nhận diện kích cỡ của phần đỉnh. • Các thiết bị truyền nhiệt có mã màu với nhiều kích cỡ khác nhau (# .4-4.4, .04-45, .04-50, 06-50, .08-55) để dễ dàng nhận dạng. • Có 3 nhiệt độ cài đặt (170ºC, 200ºC, 230ºC)
Micro - Motor điều trị nội nha Thiết kế không dây với giao diện đơn giản và thân máy nhỏ gọn. Phần nút bấm giúp dễ dàng chuyển đổi trâm máy. Phần cài đặt chương trình được lưu lại để dễ dàng thao tác.
Tính năng
- Máy điều trị Nội nha được thiết kế đặc biệt để điều khiển trâm xoay Nickel Titanium. - RPM: 100-600RPM - Torque: 1-4N.cm - Gear ratio: 20:1 - Rotation mode: 1, 2
- Lập trình chức năng: - 5 bộ nhớ chương trình cho (Gear ratio, Torque, RPM, chế độ Hướng dẫn) có sẵn để thiết lập.
- Thiết lập chức năng giới hạn momen xoắn. - Mỗi khi tải lực thực tế lên Trâm cao hơn so với momen được thiết lập trước, máy sẽ tự động ngừng hoạt động.
- Chế độ luân phiên. Người dùng có thể chọn chế độ xoay tự động tùy theo điều kiện phẫu thuật. - Chế độ 1: Mỗi khi momen lực thực tế vượt quá momen được thiết lập, Trâm sẽ di chuyển theo hướng ngược lại. Sau khi dừng tải lực, nó sẽ ngừng lại. - Chế độ 2: Mỗi khi momen lực thực tế vượt quá momen được thiết lập, Trâm sẽ chạy tự động chạy đảo ngược và quay vòng lại một lần khi ngừng tác động lực.
- Chức năng tự động ngắt: - Thiết bị sẽ tự động tắt nguồn với tiếng bíp sau 4 phút không hoạt động.
Đóng gói
- ITEM #4006-1001 Regular Kit Phụ kiện
- ITEM #4006-1101 Handpiece
- ITEM #4006-1201 Charger
- ITEM #4006-1301 Angle
Nickel Titanium Rotary Files
Features
Order Information
- Stronger and sharper blades can move deeper into the cannal
- Triangular cross section reduces contact with the canal wall
- Designed to instrument calcified or severely curved canals
- Progressive taper design increases flexibilty and efficency
- High corrosion resistance with a coated surface
- Premium nickel titanium construction
- Designed to work interchangeably with your curent technique and system
- Perfect matching GP and PP points: Dia-ProT™
Length & Size
19 MM
21MM
25MM
#DX
562-100
#D1
561-101
561-201
#D2
561-102
561-202
#D3
561-103
561-203
#D4
561-104
561-204
#D5
561-105
561-205
#Asst D1/D4
561-191
561-291
- Endodontic micro-motor, specifically designed to drive Nickel Titanium Rotary Files
- Program function
- Setting torque limit function
- Rotation mode
- Auto-off function
- ITEM #4006-1001 Regular Kit
- ITEM #4006-1101 Handpiece
- ITEM #4006-1201 Charger
- ITEM #4006-1301 Angle
-
Khoan cắt và lấy tuỷ siêu hiệu quả.
- Cứng và sắc bén giúp cho trâm đi sâu hơn vào ống tuỷ.
- Ba cạnh cắt tam giác giao nhau tại mũi giúp hạn chế khả năng vướng thành ống tuỷ.
-
Độ dẻo cao
- Độ dẻo tuyệt vời giúp giảm được áp lực cho nha sĩ trong thao tác.
- Bề mặt mạ, kháng mòn cao.
-
Thời gian tạo hình ống tuỷ ngắn
- Giảm thời gian thao tác tạo hình ống tuỷ.
- Dễ tạo hình kể cả ống tuỷ bị vôi hoá hoặc có độ uốn cong cao.
Millimeter Marked Paper Points (MMPP)
- MMPP is marked to provide preliminary guidance in measuring the root canal depth before proceeding clinically with the application of the Gutta Percha Points.
- These points are highly absorbent and color coded to identify ISO tip sizes.
Package Information-
- P-33 Cell Package: Points remain sterile until opened. Box dimension 78x19x50mm (W×H×D)
- SP-60 Slide Package: One hand side open lid. Box dimension 70x13x45mm (W×H×D)
Millimeter Marked Gutta Percha Points (ML.029)
M= Millimeter Marked L= Laser Inspected .029 = - .029 diameter tolerance ML.029 GP points provide a fast and reliable solution for root canal measuring and filling. It reduces the possibility of over extension. The - .-29 diameter tolerance ensures an excellent fit to the files. The points are Cadmium free, latex free, radiopaque and hand rolled.
BENEFITS:
- Quick and easy method for depth measurements
- Eliminates apex perforations which may lead to bleeding
- Completely seals the entire length of the canal
- Save chair time with pre-measured points
- Most accurate depth measurements
LASER INSPECTION:
- Exceed ISO specifications
- Using a laser beam ( Alvin Machine ), each DiaDent ML.029 point is individually inspected for diameters at D3 and D16
- ISO and ADA standard requires the use of 1/100mm incremental measurement units DiaDent uses 1/1000mm increments
Duo-Pen Cordless Warm Vertical Compaction Device
- Effectively and tightly compacts and seals all canals including lateral canals Softens, spreads, cuts, and compacts gutta percha
- Ergonomic design: cordless and lightweight. Easy to hold, clean and store
- Handpiece remains cool to touch during operation
- Quick heating tip reaches highest level of temperature within one (1) second to save treatment time
- Display window on handpiece clearly displays remaining battery power, error and setting temperature
- Smart temperature control monitors and prevents heating condenser from burning out
- Duo-Pen handpiece automatically recognizes the size of heating condenser inserted
- Color-coded heating condensers are available in various sizes (#.04-40, .04-45, .04-50, .06-50, .08-55) for easy identification
- Three temperature settings: 170°C, 200°C, and 230°C
- Replaceable high energy density lithium-ion battery
- Simple operation with two buttons: Power/Temperature Button & Operation/Heating Button
Gates Glidden Drills
- Used to prepare the upper and middle part of non-curved canal or straight part of curved canal
- Save time and effectively creates an excellent access point for reamers and files
- Enlarge the straight coronal portion of the canal with Gates Glidden Drill and step down with endo files using the biggest size first as the Crown Down technique
- For opening the orifice of the root canal
- Superior stainless steel with improved cutting capacity
- Circle ring is coded on the shank
- Recommended speed: 800 ~ 1200 r/min
- 6 files/box
ORDER INFORMATION
-
Gates Glidden Drills (6 files/box)
Tip Size / Length 28 mm 32 mm #1 531-101 531-201 #2 531-102 531-202 #3 531-103 531-203 #4 531-104 531-204 #5 531-105 531-205 #6 531-106 531-206 #1 - #6 531-191 531-291
Vật liệu trám tạm tự cứng trong nước.
Vật liệu trám tạm dùng trong điều trị các xoang trám tiêu chuẩn và sau khi điều trị tuỷ.
. Vật liệu trám tạm cho các xoang trám chuẩn.
. Đảm bảo được đặc tính cơ học cho việc trám tạm thời lâu.
. Bám dính tốt lên ngà răng.
